Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giường cữ
đt. C/g. Giường đẻ, giường người đàn-bà nằm sanh.
//
(lóng) Đồ dơ, tiếng mắng nặng
: Đồ ăn giường cữ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khôn hồn
-
khôn kháu
-
khôn khéo
-
khôn khéo bánh dày, vụng dại chày cối
-
khôn khéo chẳng bằng léo bờ
-
khôn khéo lấy miệng mà sai, vụng dại lấy vai mà đỡ
* Tham khảo ngữ cảnh
Sư Vô Kỷ vốn không biết thuốc , lại không biết đường chạy chữa , khiến nàng sau phải nằm quằn quại chết ở trên
giường cữ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giường cữ
* Từ tham khảo:
- khôn hồn
- khôn kháu
- khôn khéo
- khôn khéo bánh dày, vụng dại chày cối
- khôn khéo chẳng bằng léo bờ
- khôn khéo lấy miệng mà sai, vụng dại lấy vai mà đỡ