| giun | dt. X. Trùn. |
| giun | - 1 (F. joule) dt. Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực. - 2 dt. 1. Các loại giun tròn, giun đốt, giun dẹp nói chung. 2. Giun đất, nói tắt: đào giun làm mồi câu cá con giun xéo lắm cũng quằn (tng.). 3. Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung: thuốc tẩy giun. |
| giun | dt (động) 1. Động vật không xương sống, không có chân, thân hình thoi dài thường chia ra làm nhiều đốt: Nuôi giun cho gia cầm ăn; Con giun xéo lắm cũng quằn (tng) 2. Loài giun đũa nói tắt: Mua thuốc tẩy giun. |
| giun | dt (lí) (Pháp: joule) Đơn vị đo công bằng công tạo nên khi một lực 1 niu-tơn dời điểm đặt 1 mét theo hướng của lực: Kí hiệu của giun là J. |
| giun | dt. Côn-trùng hình tròn dài, ở dưới đất, mình có đốt, có nơi gọi là con trùn; sán ;ải. |
| giun | .- d. Động vật không xương sống, không có chân thực, thân thường hình thoi dài và có thể chia ra làm nhiều đốt, có loài sống ký sinh trong cơ thể người và động vật. Con giun xéo lắm cũng quằn. Người hiền lành nhưng bị đè nén quá cũng chống lại. |
| giun | (lý).- d. Đơn vị công, bằng công tạo nên khi lực 1 niu-tơn dời điểm đặt 1 mét theo hướng của lực. |
| giun | Loài côn-trùng ở dưới đất, mình có đốt. Văn-liệu: Giun kia chẳng được vẻ-vang, Cớ sao những muốn vắt ngang mình rồng. Muốn ăn hét phải đào giun. Chim quyên đào đất ăn giun, Anh-hùng lỡ vận lên nguồn đốt than (Việt-nam phong-sử). Giun xéo lắm cũng phải quằn (T-ng). |
| giun | Loài giây leo, quả dùng làm thuốc giun. |
| Đi câu. Bẩm ông bà có mồi chưa ? Hay để con bảo cháu đi đào giun |
| Nằm ở trong nhà nhìn ra bên ngoài thấy cái cảnh đêm của phố phường tự nhiên mình cảm giác thấy cái nắng cũng có vẻ nên thơ , tiếng giun tiếng dế nghe cũng có một cái gì thú vị , mà ngay đến sự uể oi của người ta cũng là thứ uể oi phong lưu chứ không phải vì quá lao tâm khổ trí mà thành ra kiệt sức. |
| Nối thông thống thì sợ giun chui lên , phải làm nắp đậy. |
| Thời đó ao hồ không ô nhiễm vì nước thải làm gì có chất hữu cơ , giun cho cá cảnh ăn sống đầy các đường thoát nước thải. |
| Tròn trịa , nõn nà , óng ả , lượn vòng đến hoa mắt đấy nhưng bên trong nó là cái gì nàỏ Tiêu hoá và ruột gan , bầy nhầy và cặn bã , thế thôi ! Thế thì việc gì mà mình phải đi ám ảnh , phải hoảng loạn bởi một cái cơ thể thực chất là nhớp nhúa , thực chất là không khác cái cơ thể một con giun , một con gà , một con heo , một con… người ! Tất nhiên còn phạm trù tâm hồn , còn thế giới linh giác biến ảo bên trong nhưng cũng là ảo ảnh , cũng là vứt đi nốt. |
Nay Lý mỗ , sâu cát thân hèn , Kiến giun phận mọn. |
* Từ tham khảo:
- ghè
- ghè
- ghè
- ghẻ
- ghẻ
- ghẻ chốc