| giữ lễ | đt. Ăn-ở theo lễ-nghi, theo đúng phép lịch-sự xã-giao. |
Nàng sụt sịt giòng một , cố ggiữ lễphép : Tối hôm qua , " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo khâu khuy. |
Không bao giờ nàng nói những câu vô lễ như thế , nhưng bây giờ thì nàng không còn thiết gì , nàng cũng cứ liều , chẳng cần ggiữ lễđộ nữa. |
| Mồm thì dạ vâng để giữ lễ mà óc thì bận nghĩ giật lùi về cái hồi nhỏ bé của mình. |
| Phùng giàu mà Từ nghèo ; Phùng xa hoa mà Từ tiết kiệm ; Phùng chuộng dễ dãi mà Từ thì giữ lễ. |
| Bấy giờ vua sai sứ sang nhà Hán thì xưng là vương , giữ lễ triều yết cũng như các nước chư hầu , ở trong nước thì theo hiệu cũ (đế]. |
| Khen người làm con biết giữ lễ phiên thần , vậy ban cho cha ngươi theo lối cắt đất phong tước , xếp phẩm trật cho vào hạng được cầm quân , được hưởng mức ' ;tỉnh phú' ;259. |
* Từ tham khảo:
- đằng la
- đằng này
- đằng ngà
- đằng nớ
- đằng thằng
- đằng thẳng