| phàm lệ | dt. Lệ chung, lệ thường // (R) Bài đầu một quyển sách, nêu rõ cách biên-soạn và đại-ý nội-dung |
| phàm lệ | - Bài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung. |
| phàm lệ | dt. Phần giới thiệu thể lệ, quy cách biên soạn của cuốn sách, in ở đầu sách. |
| phàm lệ | dt (H. phàm: thâu tóm; lệ: phép qui định từ trước) Bài đặt ở đầu một bộ sách, thâu tóm những điều chủ yếu và thể lệ biên soạn: Trong bài phàm lệ, tác giả bộ từ điển đã hướng dẫn cách tra cứu. |
| phàm lệ | dt. Lệ chung: Phàm-lệ in ở đầu quyển sách. |
| phàm lệ | .- Bài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung. |
| phàm lệ | Lệ chung tất cả: Mấy điều phàm lệ in đầu quyển sách. |
| Đó chỉ là một niên đại suy đoán trên cơ sở như trong phàm lệ đã nói rõ muốn đặt Kinh Dương Vương ngang với Đế Nghi. |
* Từ tham khảo:
- phàm phu
- phàm phu nhục nhãn
- phàm phu tục tử
- phàm trần
- phàm tục
- phạm