Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giu đô
dt
(Tiếng Nhật-bản) Một thứ võ Nhật
: Hiện nay ta đã có nhiều võ sĩ giu-đô.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đôi mách ngồi lê
-
đôi mươi
-
đôi tám
-
đôi thạch
-
đồi
-
đồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Hầu hết các vận động viên đều từ g
giu đô
rẽ ngang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giu-đô
* Từ tham khảo:
- đôi mách ngồi lê
- đôi mươi
- đôi tám
- đôi thạch
- đồi
- đồi