| giũ bụi | đt. Giũ cho sạch bụi: Đem áo ra giũ bụi. |
| Liên để các gói xuống bàn , giũ bụi mưa trên áo rồi vội vàng đánh thức bạn : Dậy đi , Huệ ! Huệ ậm ự mở mắt lờ đờ nhìn , rồi lại định quay mặt vào trong ngủ. |
| Tía nuôi tôi đập đập chân giũ bụi trên góc phản , rồi lên ngồi xếp bằng tròn trên chiếc chiếu hoa rất đẹp , đối diện với Lục. |
* Từ tham khảo:
- giội tía
- giôn
- giôn giốt
- giông
- giông giống
- giồng