| ỏng eo | tt. Nh. ỏng |
| ỏng eo | tt. Gầy yếu, hay đau ốm luôn, bụng to, đít vòn (thường nói về trẻ con): Đứa bé xanh xao, ỏng eo. |
| Qua hàng thế kỷ đàn ông phải đeo đuổi các nàng oỏng eo, phải nhường nhịn kìm nén khi các nàng rơi nước mắt , phải xác định bao tiêu tài chính nuôi vợ nuôi bồ khiến các anh mệt mỏi. |
* Từ tham khảo:
- õng ẹo
- õng ẹo như đồng cô
- óng
- óng
- óng a óng ánh
- óng ả