| giòi | dt. Loài bọ trong vật hư, thúi do trứng ruồi nở ra: Có giòi, giòi trong xương giòi ra. |
| giòi | - dt 1. Bọ nở từ trứng ruồi, nhặng: Không ưa thì dưa có giòi (tng) 2. Kẻ xấu chuyên làm hại người khác: Cũng bởi đàn giòi đục tận xương (Tú-mỡ). |
| giòi | dt 1. Bọ nở từ trứng ruồi, nhặng: Không ưa thì dưa có giòi (tng) 2. Kẻ xấu chuyên làm hại người khác: Cũng bởi đàn giòi đục tận xương (Tú-mỡ). |
| giòi | dt. Loại bọ sinh nở từ trong các chất bấy, thúi. |
| giòi | .- d. Bọ nở từ trứng ruồi nhặng. |
| giòi | Loài bọ ở trứng giống ruồi nở ra: Thịt thối có giòi. Chuồng phân lắm giòi. Văn-liệu: Chẳng ưa thì dưa có giòi (T-ng). Giòi ở trong xương bò ra (T-ng). |
| Nó là con chim bẩn , chuyên ăn thịt thối , ăn giòi bọ trong miệng cọp. |
| Thật tình lúc ấy , tôi vẫn chưa phân định rõ rành đây là tiếng quỷ ma hay tiếng của bọn trinh sát Khmer đỏ? Lần vào trong ngôi tháp thì phát hiện ra một đứa trẻ khoảng mười lăm , mười sáu tuổi , tóc bết lại , mặt mày xanh xao ; tay nó đang ôm lấy đầu gối , rọi đèn vào kỹ mới thấy lúc nhúc những cogiòi`i trăng trắng rợn người. |
| Hà Nội : Ggiòixuất hiện trong khay thức ăn học sinh trường tiểu học Hoàng Hoa Thám. |
| Vừa qua , hai em học sinh Trường tiểu học Hoàng Hoa Thám (Ba Đình , Hà Nội) bất ngờ phát hiện có ggiòibò trong khay đựng thức ăn của mình. |
| Liên quan đến sự việc , phía Trường tiểu học Hoàng Hoa Thám giải thích không phải do nguồn thực phẩm có vấn đề mà công đoạn rửa bát không sạch sẽ , hai đĩa bị dính vào nhau và để qua ngày thứ 7 , chủ nhật nên xuất hiện ggiòi. |
| Theo báo cáo ban đầu từ Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám xác nhận trong khay đựng thức ăn tại bữa cơm trưa của các em học sinh lớp 3 đúng là có ggiòi. |
* Từ tham khảo:
- tưa
- tưa
- từa tựa
- tửa
- tứa
- tứa