| gió lùa | dt. Gió thổi vào một căn phòng do cửa bên nây rồi ra luôn do cửa bên kia: Ngồi làm việc trong phòng, nên tránh gió lùa. |
| gió lùa | - Luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài : Tránh ngồi ở chỗ gió lùa. |
| gió lùa | dt. Luồng gió thổi mạnh theo một đường hẹp và dài, thường gây cảm giác lạnh: khép cửa để tránh gió lùa. |
| gió lùa | dt Luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài trong một ngôi nhà: Không nên ngồi ở chỗ gió lùa. |
| gió lùa | .- Luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài: Tránh ngồi ở chỗ gió lùa. |
Một cơn gió lùa qua cửa sổ chấn song chỗ Loan ngồi , trong gió Loan thoáng thấy mùi đất và mùi gỗ mục ở vườn sau đưa vào. |
Hồng rét run vì gió lùa. |
Anh giàu quần đôi ba bức Đây em nghèo , quần áo chín mười tua Mưa tuôn trước mặt gió lùa sau lưng Em nghèo tự bụng anh ưng Lâm vòng chồng vợ sau đừng tiếng chi. |
| Nhà cửa đổ sụp sau lần bị lụt được tạm bợ dựng lên , tường còn vô vàn lỗ thủng cho gió lùa vào. |
| Tôi gối đầu lên cát , để sóng ướt chạm chân và gió lùa trong tóc. |
| Nó biết hồn tôi đêm đêm không khép cửa , nó nương theo gió lùa , theo ánh trăng xanh về đứng bên đời tôi thấp thoáng , để sáng ra tôi nhớ mãi điều gì. |
* Từ tham khảo:
- gió may
- gió máy
- gió mậu dịch
- gió miết
- gió mùa
- gió mùa đông bắc