| gió máy | dt. (đ): Nh. Gió: Gió máy vô chừng, gió máy độc-địa. |
| gió máy | - Gió nói chung: Phải kiêng gió máy. |
| gió máy | dt. Gió, xét về mặt gây cảm lạnh nói chung: ăn mặc cho cẩn thận, kẻo gặp gió máy lại ốm. |
| gió máy | dt Gió có thể gây cảm lạnh: Gió máy thế này, sao lại cho em bé ra sân. |
| gió máy | dt. Nói chung về gió: Lúc nầy gió máy độc lắm nên kiêng-cử. |
| gió máy | .- Gió nói chung: Phải kiêng gió máy. |
| gió máy | Nói chung về gió. |
Người khán hộ rít lên : Ra vườn? Ra vườn rồi à? Ồ lạ ! Ai cho cái con nỡm ấy ra vườn? Cái con nỡm ấy lại không nhớ lời dặn của quan đốc là phải kiêng gió máy hay saỏ Nói xong , người khán hộ tất tả chạy đi , làm một vòng quanh cả cái khu nhà thương rộng rãi. |
| Ảnh : Internet Đẹp từ trong ra ngoài khi áp dụng uống nghệ hàng ngày Các mẹ mà bỏ qua bí quyết làm đẹp sau sinh bằng cách uống nghệ hàng ngày thì quả là đáng tiếc vô cùng , nhất là với các mẹ sinh mổ vì nghệ ngoài tác dụng phòng chống ung thư , thì nó còn chứa nhiều kháng sinh giúp nhanh lành vết thương không để lại sẹo , tăng sức đề kháng cho cơ thể mẹ vốn đang khá yếu không bị ggió máy, ốm cảm gì cả , nó còn tác động tăng co bóp tử cung để giúp mẹ sạch hết khí huyết đang ứ trong người , giảm hẳn các cơn đau bụng sau sinh , giảm đau cho các mẹ và làm đẹp da tuyệt vời. |
* Từ tham khảo:
- gió miết
- gió mùa
- gió mùa đông bắc
- gió mùa đưa xuân sang hè
- gió niệt
- gió nồm