| ốm thập tử nhất sinh | Ốm nặng, mười phần chết, một phần sống. |
| ốm thập tử nhất sinh | ng (H. thập: mười; tử: chết; nhất: một; sinh: sống) Nói ốm quá nặng, có thể sắp chết: Vợ ốm thập tử nhất sinh mà chồng vẫn đi đánh bạc. |
| Em cũng không hiểu tại sao con người ta cứ phải ốm thập tử nhất sinh thì mới nhận ra chân lý. |
* Từ tham khảo:
- ốm xác
- ốm yếu
- ôn
- ôn
- ôn
- ôn