Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giở giời
tt
(cn. giở trời) 1. Nói thời tiết bỗng nhiên trở thành xấu
: Hôm nay giở giời, có lẽ trời sắp mưa
2. Mệt nhọc vì thời tiết thay đổi
: Ông tôi phải đi nằm vì giở giời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
vừa lứa hợp đôi
-
vừa lứa phải đôi
-
vừa mắt
-
vừa mắt ta, ra mắt người
-
vừa mắt vải, phải ăn dơ
-
vừa miệng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mình đi vắng , bố mẹ già lúc trái nắng
giở giời
không có cô ấy ai trông non , đỡ đần các cụ.
Mình đi vắng , bố mẹ già lúc trái nắng
giở giời
không có cô ấy ai trông non , đỡ đần các cụ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giở giời
* Từ tham khảo:
- vừa lứa hợp đôi
- vừa lứa phải đôi
- vừa mắt
- vừa mắt ta, ra mắt người
- vừa mắt vải, phải ăn dơ
- vừa miệng