| giờ cao điểm | dt 1. Thời gian sử dụng nhiều nhất một năng lượng: Bảy, tám giờ tối là giờ cao điểm dùng điện 2. Thời gian xe cộ qua lại nhiều nhất trong ngày: Buổi chiều, tan học đúng vào giờ cao điểm. |
| Vào ggiờ cao điểm, cứ mỗi 90 giây lại có một chuyến tàu rời ga. |
| Hơn nữa , cầu Bãi Cháy bắt đầu có dấu hiệu quá tải , nhất là vào những ggiờ cao điểm. |
| Do tai nạn xảy ra vào ggiờ cao điểmnên gây ách tắc giao thông. |
| Người dân khu vực này cho biết thêm thường ngày , dù đã có cầu vượt nhưng khu vực này cũng rất đông đúc khiến việc đi lại rất khó khăn , đặc biệt vào ggiờ cao điểm. |
| Đây là mức tăng cao chưa từng có tại Tân Sơn Nhất vì điều hành thực tế trong dịp Tết 2017 chỉ có 40 lượt cất/hạ cánh/giờ vào ggiờ cao điểm, vào khung giờ khác là 38 lượt cất/hạ cánh/giờ. |
| Nhiều người dự báo dịp Tết nguyên đán năm nay nhiều khả năng ùn tắc giao thông ở cửa ngõ Tân Sơn Nhất sẽ tiếp tục nóng , nhất là ggiờ cao điểm. |
* Từ tham khảo:
- rồng-rộng
- rổng-rổng
- rỗng bụng
- rỗng-rãng
- rộng bụng
- rộng chân cẳng