| oan ức | tt. Oan và ức, chịu oan mà không thể tỏ-bày ra |
| oan ức | - Oan lắm. |
| oan ức | tt. Bị oan và rất tức tối mà không làm gì được: Không thể chịu mãi nỗi oan ức này nữa. |
| oan ức | tt (H. ức: đè xuống) Bị mắc oan mà chỉ một mình đau khổ, không dám nói ra: Hồi đó, nhân dân thấp cổ bé miệng, bị oan ức nhiều bề. |
| oan ức | tt. Nht. Oan. |
| oan ức | .- Oan lắm. |
| oan ức | Cũng nghĩa như “oan-uổng”. |
| Vả lại , chuyện tình của hai đứa trẻ ấy chưa đến tuổi " phát điên " nên nó vẫn chỉ là nỗi ấm ức hậm hụi của trẻ con , đôi khi mải chơi đùa , học hành , nó cũng quên là mình đang bị oan ức trói buộc nghiệt ngã. |
| Thử hỏi nếu mai kia trong anh chị em chúng ta nếu ai bị tiếng xấu nào đồn thổi ầm ã một cách oan ức thì các đồng chí cũng mặc kệ à. |
Có yêu em thật không ? Anh chỉ muốn kêu toáng lên vì sung sướng , vì cả nỗi oan ức phải được than thở , dãi bày : Tại sao em lại có thể hỏi anh điều đó. |
| Có cô hồn không ? Cô hồn có oan ức không ? Cúng kiến có giúp ích gì cho họ hay không ? Câu chuyện nhỏ dưới đây chắc chắn sẽ cho bạn đọc phải suy nghĩ nhiều , còn tin là có thật hay cho tôi bịa đặt , hoàn toàn tuỳ ở nơi các bạn. |
| Vả lại , chuyện tình của hai đứa trẻ ấy chưa đến tuổi "phát điên" nên nó vẫn chỉ là nỗi ấm ức hậm hụi của trẻ con , đôi khi mải chơi đùa , học hành , nó cũng quên là mình đang bị oan ức trói buộc nghiệt ngã. |
| Thử hỏi nếu mai kia trong anh chị em chúng ta nếu ai bị tiếng xấu nào đồn thổi ầm ã một cách oan ức thì các đồng chí cũng mặc kệ à. |
* Từ tham khảo:
- oản chùa cúng bụt
- oán
- oán cừu
- oán cừu thì cởi, nhân nghĩa thì thắt
- oán ghét
- oán giận