| giờ g | dt. Giờ định trước để khởi làm một việc gì, được giữ kín đối với người ngoài. |
| giờ g | - d. Thời điểm dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công. |
| giờ g | dt Thời điểm dự định cho một việc quan trọng: Đúng giờ G, bộ đội ta nổ súng tấn công. |
| giờ g | .- d. Thời điểm dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công. |
| Thiếu tướng Trần Kinh Chi Đúng ggiờ g, đoàn xe đã sẵn sàng , Thiếu tướng Trần Kinh Chi hạ lệnh hành quân. |
| Lúc đó , Trung ương Cục gọi riêng từng đồng chí bí thư tỉnh ủy lên giao nhiệm vụ , căn dặn , hiệp đồng , và như vậy , mỗi tỉnh chỉ duy nhất một người biết rõ Ggiờ g, ngày N thời điểm nổ súng tiến công. |
| Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 , Ban An ninh T4 đã ngày càng lớn mạnh , huy động mọi lực lượng có trong nội thành và các lực lượng vũ trang bảo vệ căn cứ ; trinh sát vũ trang nội đô đã phải khẩn trương phát triển lực lượng , tạo chỗ ở cho lực lượng bên ngoài vào phối hợp đánh các trận lớn hơn , kể cả đánh phá trụ sở của các cơ quan đàn áp của địch... Bí mật đến ggiờ g... Nhắc lại về những giây phút lịch sử của chiến dịch , Đại tá Lê Văn Thiện (lúc đó là phó Ban An ninh Phân khu I , Ban An ninh T4) hào hứng kể : Không có ai đánh giặc vào đêm 30 rạng sáng mùng 1 Tết cả , ngay cả tôi lúc đó là phó ban cũng thấy bất ngờ nữa. |
| Anh em lặng lẽ nằm đợi ggiờ g, nín thở , hồi hộp nghe tiếng pháo lệnh. |
| Cửa vẫn mở cho tất cả mọi người nhưng khi ggiờ gđã điểm , ai đó cho mình một lý do cho sự thiếu chuẩn bị đồng nghĩa tự mình đã rời khỏi cuộc chơi. |
| Cảm xúc của họ là gì trước ggiờ gsắp điểm? |
* Từ tham khảo:
- chết đuối
- chết đuối bám phải bọt nước
- chết đuối bám phải cọc mục
- chết đuối đọi đèn
- chết đuối lòng đĩa
- chết đuối trên cạn