Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gìn lòng
đt. Tự răn, không xuôi theo người, không để bị cám-dỗ, lôi-cuốn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chó bông Nhật
-
chó bông tai bướm
-
chó bông tai ngài
-
chó cảnh
-
chó cái bỏ con
-
chó cái cắn con
* Tham khảo ngữ cảnh
Thiếp nếu đoan trang giữ tiết , trinh bạch
gìn lòng
, vào nước xin làm ngọc Mỵ Nương (5) , xuống đất xin làm cỏ Ngu Mỹ (6).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gìn lòng
* Từ tham khảo:
- chó bông Nhật
- chó bông tai bướm
- chó bông tai ngài
- chó cảnh
- chó cái bỏ con
- chó cái cắn con