| giẹp | tt. Xẹp, mỏng, không phồng lên, không nổi cao, có bề dày rất mỏng: Mình giẹp, mặt giẹp, ngực giẹp. |
| giẹp | - t. Cg. Giẹp lép. Mỏng mình. |
| giẹp | tt Có bề dày rất nhỏ và mỏng mình: Cá thờn bơn giẹp mình. |
| giẹp | tt. Bẹp, xẹp: Mình giẹp. // Sự giẹp. |
| giẹp | .- t. Cg. Giẹp lép. Mỏng mình. |
| giẹp | Bẹt: Cá giẹp mình. |
| Hàng , nghĩa là hai cái tủ giẹp bằng gỗ quét qua một nướ sơn xanh nham nhở và khung cánh cửa lồng những miếng kính mờ như bám bụi , tuy sáng nào người ta cũng lau chùi thật kỹ. |
* Từ tham khảo:
- cộp
- cộp
- cộp
- cốt
- cốt
- cốt