| nở gan nở ruột | tt. Phỉ chí, thoả lòng: Nghe qua thiệt nở gan nở ruột biết bao. |
| nở gan nở ruột | Sung sướng thoả mãn trong lòng. |
| nở gan nở ruột | ng Vui sướng trong lòng: Được tin con đỗ cao, ông bà nở gan nở ruột. |
| nở gan nở ruột |
|
| Ông chồng ăn miếng ngon vào miệng như thấy nở gan nở ruột , nhìn vợ mà thấy đẹp hơn. |
* Từ tham khảo:
- nở mặt nở mày
- nở nang
- nở như ngô rang
- nở ruột nở gan
- nở từng khúc ruột
- nỡ