| núng na núng nính | - Nh. Núng nính. |
| núng na núng nính | tt. Núng nính (mức độ nhấn mạnh). |
| núng na núng nính | ng Như Núng nính, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Hai má anh ta núng na núng nính những thịt. |
| núng na núng nính | .- Nh. Núng nính. |
| Nhiều con mụ đàn bà mặc áo lụa trắng rô dê (tiếng pháp có nghĩa là thêu) , che dù đầm , núng na núng nính rén bước đi lên chợ , mắt cứ ngó xuống chân dép xăng đan , sợ bùn đất vấy gấu quần. |
Tả pín lù , ăn thô và béo quá , nước lại ngọt một cách giả tạo ; đồ lâm vố thì lai căng , lổn nhổn , ăn một miếng chơi , cũng được đi , nhưng đến miếng thứ hai thì "chán mớ đời" ; còn sà bần kể cũng hay , nhưng không hiểu làm sao tôi cảm thấy nhạt nhẽo... và duy vật như kiểu cô gái Việt học trường đầm , thân thể cứ căng ra mà lại mặc một cái quần cóc se , rất chật , đi núng na núng nính như biểu diễn rum ba ngoài phố. |
* Từ tham khảo:
- núng ních
- núng niếng
- núng nính
- nuộc
- nuộc lạt bát cơm
- nuôi