| giầu | tt. X. Giàu. |
| giầu | dt. X. Trầu. |
| giầu | - d. X. Trầu: Giầu không; Ăn giầu. |
| giầu | dt (cn. trầu) 1. Giầu không nói tắt: Cây giầu leo lên bờ tường 2. Thứ để nhai gồm một lá giầu không đã têm có vôi, một miếng cau và một miếng vỏ: Ăn giầu thì mở giầu ra, một là thuốc độc, hai là mặn vôi (cd). |
| giầu | .- d. X. Trầu: Giàu không; Ăn giầu. |
| giầu | Xem "trầu". |
| Tôi lăn lộn rất nhiều nơi , có lúc làm lụng vất vả trong các nhà máy , các hầm mỏ , có lúc giầu , có lúc nghèo... Ngồi bán trà ở chốn quê xơ xác này , nhưng chỉ cảnh ngộ đổi khác , còn ở trong vẫn thay đổi. |
| Hai buổi đi về công việc càng làm càng thấy chán nản , đời mình thật là lạt lẽo vô cùng , lắm lúc muốn ẩn thân một nơi thôn dã , đối với đời không có tiếng tăm gì là đủ ; nhà giầu , có công việc làm đây không chút gì bổ ích cho ai , ra luồn vào cúi mà vẫn không sao rút ra được. |
| Thôi bây giờ tôi đã giầu lắm rồi anh ạ , mà tôi còn muốn làm giầu nữa. |
Cùng xóm có ông lý Thịnh , nhà giầu , cầy cấy trên hai mươi mẫu. |
| Bây giờ chàng mới biết không ai muốn giúp mình lúc nghèo , chỉ vì lúc giầu mình không nghĩ đến ai. |
| Một lẽ nữa khiến ông ta ham chơi thú á phiện , là ông ta giầu , giầu lắm , giầu nhất trong hàng huyện và thứ nhì thứ ba trong hàng tỉnh ; nên ông ta phải cần hút đặng tiện thứ mà coi lấy của. |
* Từ tham khảo:
- máy tiện
- máy tính
- máy trợ thính
- máy trời
- máy trừu tượng
- máy ủi