| giặt đồ | đt. Giặt quần áo, khăn, vớ, v.v... |
Nhưng Xuân cũng thương mẹ , em hay ngồi trong bàn học nhìn qua ô cửa sổ nơi mẹ giặt đồ mà đong đếm từng chút xà bông , gáo nước. |
| Lúc này , ông ngoại cháu đang ggiặt đồở sau nhà và trong phòng khách có một cháu trai bốn tuổi khác đang ngủ ở võng. |
| Khi còng lưng ggiặt đồ, anh nhớ lại những lúc cằn nhằn vợ vì không chu toàn việc nhà , rồi nhận ra suốt thời gian qua đã khiến vợ tủi thân thế nào. |
| Ngày nào ggiặt đồcũng treo mền lên , giả làm cánh gà sân khấu để bước ra chào. |
| Để tiết kiệm chi phí , anh tá túc ở khu tập thể của đội bóng và tự làm mọi thứ , từ ggiặt đồđến nấu nướng. |
| Chị ba Cherry luôn tỏ ra rất hào hứng với việc giúp mẹ Hà ggiặt đồ, cách phân loại quần áo trắng , quần áo màu , quần áo em bé , được bỏ quần áo em bé vào lồng giặt nhỏ phía dưới và bấm nút cho lồng giặt nhỏ chạy. |
* Từ tham khảo:
- dân tộc chủ thể
- dân tộc đa số
- dân tộc hoá
- dân tộc học
- dân tộc ít người
- dân tộc - ngôn ngữ học