| nội tạng | dt. Các bộ-phận trong bụng và ngực: Xt. Ngũ-tạng và Lục-phủ: Bệnh cả nội-tạng. |
| nội tạng | - X. Phủ tạng. |
| nội tạng | dt. Các cơ quan bên trong cơ thể như tim, phổi, gan, thận v.v... |
| nội tạng | dt (H. tạng: cơ quan trong mình) Cơ quan nằm trong bụng và trong ngực: Viên đạn không làm tổn thương nội tạng. |
| nội tạng | dt. (sinh) Các cơ quan ở trong bụng động-vật. |
| nội tạng | .- X. Phủ tạng. |
| Chính chị đến giờ vẫn chưa hiểu , tại sao đến tận khi nội tạng của Nhất bị hoại tử người ta mới biết? Càng nghĩ chị càng chua xót. |
| Bác sĩ Tân bảo : Hai bác thật là những người cha người mẹ cao cả , dám hy sinh cả tính mạng của mình cho sự sống của con nhưng luật pháp không cho phép lấy tim của người đang sống để thay tim cho người bệnh dù người đó là bố mẹ ! Chuông điện thoại di động của bác sĩ Tân đổ liên hồi , ông xin lỗi bố mẹ kỹ sư Thập nghe điện thoại : Thế hả? Tốt quá , đưa ngay bệnh nhân đến đây ! Quay sang bố mẹ kỹ sư Thập , bác sĩ Tân thông báo cho họ , có một nạn nhân bị tai nạn giao thông đã chết lâm sàng , người này đã đăng ký hiến tặng giác mạc và nội tạng cho phòng đăng ký hiến tạng của bệnh viện B , bệnh viện Tim sẽ tiến hành làm các xét nghiệm cần thiết và thay tim ngay cho kỹ sư Thập. |
| Gan nằm vị trí phía trên và bên phải của bụng và đó là nnội tạnglớn nhất trong cơ thể con người , vì thế gan có nhiệm vụ rất quan trọng. |
| Người gầy nếu có chế độ ăn uống không lành mạnh : sử dụng rượu bia , hút thuốc , ăn nhiều nnội tạngđộng vật sẽ có khả năng mắc bệnh máu nhiễm mỡ cao. |
| Tế bào gốc là loại tế bào nổi trội có thể góp phần vào việc phát triển các mô , cơ quan nnội tạngvà hệ thống cơ thể bạn. |
| Nếu con lợn bị ốm , vi khuẩn liên cầu lợn có thể xâm nhập vào phổi , máu và các cơ quan nnội tạngcủa lợn. |
* Từ tham khảo:
- nội thành
- nội thất
- nội thị
- nội thương
- nối tiếp
- nội tiết