| giao nộp | đgt Trao cho một cấp nào, theo chủ trương chung: Giao nộp tiền thuế cho kho bạc. |
| Sáng nay ông biện hẹn giao nộp tên sát nhân cho họ. |
| Cậu ta nghe nói , trước khi bị giao nộp cho người Thượng , từ lúc bị dẫn ra khỏi phòng bệnh , dù bị trói ké , anh ta vẫn không đoán trước là sẽ phải chết). |
Lúc tôi giao nộp hắn cho mấy già làng , hắn cũng nhìn tôi y như thế. |
| Như lần trước , lúc biện Nhạc quyết định giao nộp người buôn muối cho người Thượng hành quyết , Huệ hiểu cái thế chẳng đặng đừng , lẫn tính toán thầm kín của anh. |
23) Nói việc nhà Minh giả danh giúp nhà Trần khôi phục ngôi vua , đưa Trần Thiêm Bình về định cướp nước ta , nhưng bị Hồ Hán Thương đánh thua , phải giao nộp Trần Thiêm Bình rồi xin lui quân. |
| Mùa đông , tháng 11 , sai Triều phụng đại phu Lê Á Phu , Thiếu trung đại phu Đỗ Tử Trừng trả lời rằng : Đã sai Hành khiển ty Trần Nghiêu Du đôn đốc Chuyển vận sứ ty các lộ vận chuyển lương thực tới địa đầu huyện Thủy Vĩ1170 giao nộp rồi. |
* Từ tham khảo:
- biết một mả không biết hai
- biết mấy
- biết mùi chùi chẳng sạch
- biểu thuế
- biểu thuế đối ngoại chung
- biểu thuế hai cột