| nô tì | - Người vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến: Xã hội Lý, Trần có lắm nô tì. Chế độ nô tì. Chế độ xã hội đời Lý, đời Trần, cho phép giai cấp quý tộc mua nô tì và dùng nô tì vào việc sản xuất hay phục vụ gia đình. |
| nô tì | dt. Nô lệ hay đầy tớ phục vụ trong các gia đình lớp trên, dưới chế độ phong kiến. |
| nô tì | dt (H. tì: đầy tớ gái) Người hầu hạ giai cấp quí tộc trong chế độ phong kiến: Lũ nô tì trai gái năm ba, cơm chưa chín không cho khua xáo (GHC). |
| nô tì | .- Người vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến: Xã hội Lý, Trần có lắm nô tì. Chế độ nô tì. Chế độ xã hội đời Lý, đời Trần, cho phép giai cấp quý tộc mua nô tì và dùng nô tì vào việc sản xuất hay phục vụ gia đình. |
| Cả hai nô tì cũng đẹp như tiên. |
| Đó là Hoà , cô gái nô tì như người ta nói. |
| Mình không còn là mình nữa , như một chiếc bóng , một cô nô tì run rẩy bên cạnh vị bạo chúa rất mực quyền uy. |
Hạ lệnh cho người trong nước , ai có cha mẹ , vợ con , anh em , nô tì , thân thích theo giặc ở trong thành cho tự nguyện lên thành1499 , khi phá được thành sẽ cho nhận đem về. |
| Văn An liền chia quân lùng bắt thân thích , nô tì , tài sản , gia súc của bốn tên đó cùng vợ con của trấn quân được tới hơn nghìn người đem về dâng nộp. |
| Vua sai bắt nô tì nhà Ngân để tra hỏi. |
* Từ tham khảo:
- nồ
- nồ
- nổ
- nổ cướp
- nổ mìn
- nổ như ngô rang