| nô ra | (nora) dt. Thuốc xoa bóp, dạng nước, chữa tê thấp viêm nhức. |
| Dù có chủ động , nhanh đến mấy khó lòng bắt được quả tang các tàu đang khai thác phần sông của xã , ca nnô rachưa kịp quay vào bờ thì tàu cát lại ra hút , như thách thức chính quyền. |
| Các phạm nhân được di chuyển lên gác 2 và được cán bộ đi ca nnô ratiếp cơm , nước đầy đủ. |
| Đó là ban đêm chở theo ca nnô rabiển , khi phát hiện tàu giã cào thì cho ca nô lao tới khống chế thuyền trưởng , sau đó chạy tàu đến buộc chặt vào tàu vi phạm để lập biên bản. |
| Trước tình huống ngàn cân treo sợi tóc đó , Trung úy Phạm Thanh Toàn vẫn kiên quyết thúc giục cán bộ cho ca nnô racứu dân bằng mọi giá. |
| Thời gian di chuyển khoảng 1 ,5 tiếng , rồi thuê tàu , ca nnô raĐiệp Sơn (khoảng 20 phút). |
* Từ tham khảo:
- nô vô ca in
- nồ
- nồ
- nổ
- nổ cướp
- nổ mìn