| nô lệ | dt. Mọi, người bên phe bại-trận bị bắt làm đày-tớ mãn đời và không công // (R) Dân một nước bị nước khác cai-trị: Dân Việt-nam làm nô-lệ cho Pháp suốt 80 năm // (B) Người bị một sức mạnh gì sai khiến và luôn-luôn tuân theo cách mù-quáng: Nô-lệ đồng tiền, nô-lệ sách-vở. |
| nô lệ | - I. dt. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ: buôn bán nô lệ. 2. Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ: người dân nô lệ của nước thuộc địa nô lệ của đồng tiền. II. đgt. Phụ thuộc tuyệt đối: sống nô lệ vào đồng tiền nô lệ vào sách vở. |
| nô lệ | I. dt. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ: buôn bán nô lệ. 2. Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ: người dân nô lệ của nước thuộc địa o nô lệ của đồng tiền. II. đgt. Phụ thuộc tuyệt đối: sống nô lệ vào đồng tiền o nô lệ vào sách vở. |
| nô lệ | dt (H. lệ: phụ thuộc) 1. Giai cấp bị áp bức, mất hết quyền tự do và bị coi là những công cụ biết nói của bọn chủ nô: Dưới chế độ chiếm hữu nô lệ, giai cấp nô lệ đấu tranh với giai cấp chủ nô (Trg-chinh). 2. Người bị người ta áp bức, bóc lột: Hơn bảy mươi năm trời đem thân làm nô lệ (PhBChâu). đgt 1. Như Nô lệ hoá: Dân tộc bị nô lệ thì thanh niên cũng bị nô lệ (HCM). 2. Phụ thuộc vào: Những thanh niên nô lệ thời trang. |
| nô lệ | bt. Mất cả quyền tự-do, tuỳ thuộc người khác, cái gì khác: Làm nô-lệ bọn thực-dân. Nô lệ đồng tiền. // Tinh thần nô lệ. Sự nô-lệ. |
| nô lệ | .- 1. d. Người mất hết quyền tự do của con người và là công cụ biết nói của chủ nô. Chế độ chiếm hữu nô lệ. Chế độ xã hội cổ đại, sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ và trước chế độ phong kiến, trong đó có hai giai cấp chính: giai cấp chủ nô chiếm hữu tất cả các tư liệu sản xuất và cả nô lệ nữa; giai cấp nô lệ mất hết quyền tự do và là của biết nói của chủ nô. 2. t. Hoàn toàn bị sai khiến bởi một thế lực: Nô lệ đồng tiền. |
| nô lệ | Kẻ bị mất cả quyền tự-do: Cái thân nô-lệ. Nghĩa bóng: Nói tâm-thần của mình bị cái gì sai khiến: Nô-lệ đồng tiền. Nô-lệ tình-ái. |
" Giữ lấy gia đình ! Nhưng xin đừng lầm giữ gia đình với lại giữ nô lệ. |
| Cái chế độ nô lệ bỏ từ lâu , mỗi lần ta nghĩ đến không khỏi rùng mình ghê sợ ! Ấy thế mà , có ai ngờ đâu còn cái chế độ khốn nạn đó trong gia đình An Nam. |
| Nhưng đời một người bán thân bằng số tiền mấy chục bạc để về làm nô lệ một đứa bé hỉ mũi chưa sạch , đời một người vẫn được tiếng là con hiền , dâu thảo , đứng đắn , nết na , cái đời lương thiện ấy khốn nạn quá , bẩn thỉu quá đến nỗi tôi lưỡng lự không biết có thể đặt lên trên đời Lạch , một con đĩ , được không ? Đời Lạch tuy xấu xa nhưng còn là đời một người , và Lạch tuy làm đĩ , nhưng còn biết mình làm đĩ , không u lì như một con trâu người ta trả tiền lôi đi vì nó được việc. |
| Ân huệ mưa móc xiết bao ! Chàng nông phu trước kia tự do , bây giờ đem thân nô lệ một người. |
| Theo tưởng của cô , thì con đường ấy bao giờ cũng chỉ tới một cái đích chắc chắn : Suốt đời làm nô lệ. |
| Chàng ôn lại những quãng sách đã đọc qua , trong đó nhiều nhà văn lão luyện đã khuyên nhủ : người nghệ sĩ phải không cần đến sự hoan nghênh của công chúng , bởi tự mình đã được hưởng cái thú thần tiên của sự sáng tác ; được hoan nghênh nhiều khi chỉ làm hại cho nghệ sĩ , vì khiến cho nghệ sĩ tự mãn và nô lệ cái sở thích của người đọc. |
* Từ tham khảo:
- nô-ra
- nô tì
- nô vô ca in
- nồ
- nồ
- nổ