| nô giỡn | Nh. Nô đùa. |
| nô giỡn | đgt Chơi đùa và trêu chọc nhau: Mấy đứa trẻ nô giỡn ồn ào. |
| Giữa lúc sông quạnh trăng mờ , bốn bề im lặng , đạo nhân thấy một đôi trai gái , thân thể lõa lồ mà cùng nhau cười đùa nô giỡn , một lát , đến gõ thình lình gọi hỏi trong chùa. |
| Cả bọn họ lại chạy ra bãi nô giỡn , những chàng Ve Sầu lại lên tiếng nhạc mõ o o i i rầu rĩ nhức tai. |
| Bước chân trần trên cát hay nnô giỡnvới sóng nước , bỗng thấy cuộc đời thêm tươi mới , thêm hứng khởi. |
| Nếu vì một ngày được gắn mác của một cô gái hạnh phúc mà làm người khác tổn thương và ép mình bỏ quên ba trăm sáu mươi bốn ngày tự do nnô giỡnvới bản ngã của chính mình liệu có đáng? |
* Từ tham khảo:
- nô nức
- nô-ra
- nô tì
- nô vô ca in
- nồ
- nồ