| nói khó | đt. Cho rằng khó, không làm được: Bảo nó làm, nó nói khó // Viện cớ từ-chối: Giúp giùm người ta, nó nói khó làm chi? // Tả cảnh khổ của mình với ý mong-mỏi được người giúp-đỡ: Nói khó với chủ nợ để hẹn ngày khác. |
| nói khó | - Giãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp: Nói khó để vay tiền. |
| nói khó | đgt. Nài nỉ, nói hết lí, hết tình để cầu xin, nhờ vả: nói khó mãi mà cũng không xong. |
| nói khó | đgt Năn nỉ kêu nài: Bà ta nói khó nên tôi cũng nể. |
| nói khó | .- Giãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp: Nói khó để vay tiền. |
| nói khó | Nói cái cảnh khổn-khổ của mình để cầu người ta thương: Người đi vay nói khó với chủ nợ. |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa lỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nnói khóchịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã sửa soạn cả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
| Mùa thu vừa qua đây , cây khô lá vàng , vì thời tiết hanh hao , sang đến tháng mười , có mưa dầm , cây cối tỉnh lại , không mua ngay gốc tùng La Hán của Nhiêu Ban hay chạy lên nhà Ba Thnói khóhó để lại cây bỏng nổ gốc to bằng cổ tay mà lá lăn tăn như hạt thóc thì uổng quá. |
| Cụ cứ viết một lá thư cắt nghĩa rõ như thế rồi tôi xin quay về nói khó với ông chủ tôi. |
| Mấy tháng sau người chồng ôm con sang bà Khiếu , nói khó : "Chị thương em , trông cháu giúp vài ngày , em đi tìm vợ…". |
| Có thể nnói khókhăn vẫn còn nhiều , nhưng niềm vui và niềm tự hào được khoác trên mình chiếc áo Đội tuyển quốc gia đã khiến các cầu thủ Việt Nam nỗ lực tập luyện chờ ngày xung trận. |
| Ông Galliotti còn nnói khócó chuyện thư nhận tội được tuồn ra khỏi nhà tù rồi dán vào facebook của Kozlovsky , trừ phi ai đó ở cao hơn muốn người ta đọc được nó. |
* Từ tham khảo:
- nói khoác gặp thời
- nói khoác nói lác
- nói không nói có
- nói khống
- nói kiến trong lỗ phải bò ra
- nói lái