| giảng kinh | đt. C/g. Thuyết-pháp, cắt-nghĩa kinh-kệ: Vô chùa nghe giảng kinh. |
| giảng kinh | dt. Giảng-giải kinh sách, kinh đạo. |
| Hàn Than sợ , phải cạo trọc đầu và mặc đồ nâu sồng , trốn đến tu ở chùa Phật Tích (4) , giảng kinh thuyết kệ , chỉ mấy tháng đã làu thông lắm. |
| Mùa xuân , tháng giêng , ngày 15 , thượng hoàng ở phủ Thiên Trường [17b] , mở hội Vô lượng pháp ở chùa Phổ Minh , bố thí vàng bạc tiền lụa để chẩn cấp dân nghèo trong nước và giảng kinh Giới thí. |
| Sai tăng học truyền giảng kinh Phật tại Tăng đạo ty. |
| Dù đi đâu thì mẹ cũng phải về kịp giờ làm lễ chiều để hai mẹ con tôi cùng vào nhà thờ nghe cha giảng kinh. |
| Ngày 14 , chùa Trấn Quốc tổ chức khóa lễ cầu an "Đại hội dược sư" với dự tham dự của hàng trăm tăng , ni , phật tử , hôm nay , nhà chùa ggiảng kinh"Vô lượng thọ" và làm lễ "A Di Đà cầu siêu tiến". |
* Từ tham khảo:
- nghỉ vai
- nghỉ xả hơi
- nghĩ can
- nghĩ-cảo
- nghĩ luận
- nhơn-thân