| giang khẩu | dt. Cửa sông, vàm sông giáp với biển: Tam-giang-khẩu. |
| giang khẩu | dt. Cửa sông. |
| Bãi Giữa kéo dài đến tận Đồn Thủy , Tàu bè vào muốn vào giang khẩu (khu vực bến Bạch Đằng ngày nay) phải vòng hết Bãi Giữa mới rẽ vào lạch để vào bến. |
Thâu ngày thâu đêm , đá đã qua hết giang khẩu và những con đèo rất hiểm nghèo. |
996 Cầu giang khẩu : cầu ở vùng của sông Tô Lịch , thuộc phường Giang Khẩu , tức vùng phố Hàng Buồm , Hà Nội ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- stơ-re-sơ
- stơ-rích-nin
- su
- su
- su
- su bông chiên