| gian trinh | dt. Sự khó-khăn vất-vả khi kiên-trinh, giữ tiết-tháo. |
| Sau một thời ggian trinhsát cả hai nơi ở của hắn , Thượng tá Cường bàn với anh Đáp rằng ngôi nhà của Hùng ở Chương Mỹ nằm gần một quả đồi , ngay bên cạnh là sông Đáy , phía sau nhà cũng có rất nhiều đường ngang ngõ tắt không thuận lợi cho mai phục , truy bắt. |
| Theo Thượng tá Đáp , sau một thời ggian trinhsát kỹ về Hùng , tổ công tác của Phòng Cảnh sát điều tra phát hiện hắn có tên cúng cơm là "Gấm". |
* Từ tham khảo:
- bảo cái
- bảo chính đoàn
- bảo chủ
- bảo chủng
- bảo chứng
- bảo cô