| nói đãi bôi | - Nói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài. |
| nói đãi bôi | Nói ở cửa miệng để lấy lòng, chứ không làm gì: Đã nói thì làm, chứ nói đãi bôi mà người ta cười cho đấy. |
| nói đãi bôi | đgt Nói giả dối để lấy lòng, nhưng thực ra chẳng tử tế gì: Gặp ai nó cũng tỏ lời săn đón mừng rỡ, nhưng thực ra chỉ là nói đãi bôi mà thôi. |
| nói đãi bôi | .- Nói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài. |
| Chúc anh hạnh phúc khi vợ quay trở về nhé tay thám tử nnói đãi bôi, nhét phong bì vào túi. |
| Chúc anh hạnh phúc khi vợ quay trở về nhé tay thám tử nnói đãi bôi, nhét phong bì vào túi. |
* Từ tham khảo:
- nói điêu
- nói điêu nói toa
- nói đổ xuống sống xuống biển (bể)
- nói đớt
- nói đúng như gãi vào chỗ ngứa
- nói đúng ra