| níu | đt. Nắm và kéo về mình: Kéo níu, núm-níu; Níu áo, níu đầu, níu lưng,níu tay; Con Tám níu, con Chín trì, Mười ơi, sao em để vậy, còn gì áo anh? (CD). // (B) Theo nương-dựa: Không cha đeo chân chú, không mẹ níu vú dì. |
| níu | - đg. Nắm mà kéo lại, kéo xuống : Níu áo ; Níu cành cây. |
| níu | đgt. Nắm lấy, kéo trở về phía mình: níu giữ lại, không cho đi o níu cành cây xuống để hái quả. |
| níu | đgt Nắm chặt: Một viên tướng hốt hoảng chạy tới níu áo Hoài-văn lại (NgHTưởng); Con bé càng co rúm càng níu lấy chị (Ng-hồng). |
| níu | đt. Nắm, rì lại: Níu áo. Níu cành cây. // Níu xuống. |
| níu | .- đg. Nắm mà kéo lại, kéo xuống: Níu áo; Níu cành cây. |
| níu | Nắm mà kéo xuống: Níu lấy vạt áo. Níu cành cây xuống. |
| Người " ét " của tôi vội bỏ cái xẻng xúc than , níu lấy tôi , nói : Ô hay ! Hôm nay ông làm sao sao thé ? Chỗ ấy đường cong nguy hiểm thế mà ông không hãm máy. |
| Thu níu mạnh lấy hai vai Trương và nàng nói mấy tiếng rất nhỏ , nhỏ quá Trương không nghe thấy , nhưng cũng đoán hiểu là nàng định nói : Em yêu anh. |
| Một phần vì chán , một phần cũng vì yêu nên tôi... Chàng sẽ nhấc mũ lên để hở ra một mảng tóc ngắn : Anh Thăng , anh nhìn xem đây này... Thu bỗng níu lấy thành cửa cúi đầu nhìn ra ngoài kêu lên một tiếng. |
Bỗng Loan nhảy xổ , níu vào cửa xe thò đầu ra ngoài , vừa lúc mặt người đó hiện ra dưới ánh đèn. |
Đã mười hôm nay , từ khi đưa đứa bé vào bệnh viện , nàng vẫn cố níu lấy cái hy vọng mong manh cứu được con nàng , nhưng vừa rồi , người ta đã tỏ cho nàng biết đứa bé chỉ còn đợi ngày , đợi giờ chết , sức người không tài nào chữa được nữa. |
| Người đàn bà không nói một lời , tay trái níu lấy vai Bảo , rồi giơ tay phải tát hết sức vào má. |
* Từ tham khảo:
- no
- no ăn dửng mỡ
- no ăn đắt bói, đói ăn đắt khoai
- no ấm
- no ba ngày tết, đói ba tháng hè
- no bụng đói con mắt