| nịt | dt. Ràng chặt: áo nịt, dây nịt, nai nịt. |
| nịt | - I. d. 1. Dây giữ bít tất cho khỏi tuột. 2. (đph). Thắt lưng. II. đg. Buộc chặt: Nịt bụng chạy cho khỏi xóc. III.t. Chặt và sát vào người: áo nịt; Mặc nịt ngực, khó thở lắm. |
| nịt | I. đgt. Buộc chặt, buộc gọn, bó sát lấy: nịt quần cho gọn o nịt ống quần. II. dt. 1. Dây thắt lưng. 2. Dây chun. |
| nịt | dt 1. Dây có chun giữ bít tất cho khỏi tuột: Bây giờ bít tất thường có chun, nên không cần dùng nịt. 2. (đph) Thắt lưng: Còn bé chưa cần nịt. đgt Buộc thật chặt: Nịt quần trước khi chạy. |
| nịt | 1. dt. Dây để giữ bít-tất (vớ) cho khỏi tuột. Ngr. Dây da thắt lưng quần. 2. đt. Thắt, buộc lại: Nịt quần lại. Nịt chiếc va-li. // Nịt sát, nịt chắc. |
| nịt | .- I. d. 1. Dây giữ bít tất cho khỏi tuột. 2. (đph). Thắt lưng. II. đg. Buộc chặt: Nịt bụng chạy cho khỏi xóc . III .t. Chặt và sát vào người: Áo nịt; Mặc nịt ngực, khó thở lắm. |
| nịt | Dây để giữ bít-tất cho khỏi tụt. |
| nịt | Làm cho sát chặt vào thân-thể: áo mặc nịt vào người. |
| Giữa cái bụng tròn như quả bóng bơm căng của nó , một sợi dây nịt mới toanh thắt ngang. |
| Thì ra cô ta suýt ngạt vì nịt chặt quá... Ha ha... Ngoài ra , anh còn có đường dây sinh viên. |
| Con trai áo trắng quần xanh , áo bỏ vô quần , gài dây nịt hẳn hoi. |
| Dọc đường , ông gặp một toán lính thanh khoá đội nón đĩa , nai nịt súng ống gọn ghẽ. |
| Anh Tạo và các anh bộ đội thì mặc chỉn chu , nai nnịt. |
| Trong khi đó , các ổ van nói trên đôi khi lẩn sau áo nnịtngực nên bác sĩ dễ bị cọ ống nghe vào tạo tạp âm. |
* Từ tham khảo:
- níu
- níu áo
- no
- no ăn dửng mỡ
- no ăn đắt bói, đói ăn đắt khoai
- no ấm