| nít | dt. Trẻ-con: Con-nít, trẻ nít. |
| nít | - d. Chai con đựng rượu: Một nít rượu. |
| nít | đgt. Nứt: Đê bị nứt một quãng. |
| nít | dt Chai nhỏ đựng rượu: Tu một nít rượu. |
| nít | tt, trgt Nói trẻ nhỏ: Từ lên một đến mười lăm còn trẻ nít, ngoài năm mươi cút kít đã về già (cd); Nó còn là con nít, không nên chấp. |
| nít | .- d. Chai con đựng rượu: Một nít rượu. |
| nít | Trẻ nhỏ. Xem “con nít”. Văn-liệu: Từ lên một đến mười lăm còn trẻ nít, Ngoại năm mươi cút-kít đã về già (Hát cổ). |
| Trông chàng chẳng khác gì một đứa con nít đang đòi quà. |
Ai đem núi nít sang sông Giữa dòng nước chảy bên đông có chùa. |
| Bọn trộm cắp đem theo con nít làm gì. |
| Đã quá hiểu tính em , Chinh bĩu môi bảo : Cái thằng ! Như con nít ! Ông giáo vẫn bực mình vì chuyện thất hẹn , giận quá quát lên : Có câm mồm không , thằng quỉ ! Tụi lính trên trạm canh mà nghe được thì chết cả đám ! Bà giáo lấy ông tay lau nước mắt con , áp má vào trán con , nhỏ nhẹ dỗ dành : Con nín đi. |
| Hơn nữa , ông giáo sợ cánh đàn bà con nít không chịu nổi sương lạnh và gió dữ , thương lượng mãi mới được người lái đò thuận cho đẩy tấm mui ra giữa , che ba mẹ con và đống đồ đạc. |
| Vài đứa con nít đang khóc thét vì đột ngột xa hơi mẹ. |
* Từ tham khảo:
- nịt vú
- níu
- níu áo
- no
- no ăn dửng mỡ
- no ăn đắt bói, đói ăn đắt khoai