| như không | trt. Như chẳng có gì: Chuyện bằng trời mà nó nói như không // Nh Như chơi. |
| như không | - Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường: Làm việc cả ngày mà vẫn đọc sách đến khuya như không. |
| như không | 1. (Làm gì) nhẹ nhàng, như không hề có gì xảy ra: Công chuyện lớn thế mà nó cứ coi như không. 2. Như chơi: Nó gánh một tạ cứ như không. |
| như không | tt, trgt Chẳng hề gì; Chẳng có ảnh hưởng gì: Việc gì coi cũng dễ như không (PhBChâu). |
| như không | trt. Xem ra không có gì thay đổi, cảm-động, hư-hao: La rầy bao nhiêu cũng vẫn như không. Bom rơi bên cạnh mà nhà ấy vẫn như không. |
| như không | .- Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường: Làm việc cả ngày mà vẫn đọc sách đến khuya như không. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh nnhư khôngcó gì. |
| Bà hớn hở nnhư khôngcó chuyện gì cản trở xảy ra , sang sảng nói : Đã đến giờ rồi , vậy xin các cụ sửa soạn để đón dâu. |
| Vừa bước vào trong bếp , thằng nhỏ đã như muốn trêu tức : Gớm , bà bé bảnh choẹ mãi rồi không buồn về nữa ! Nàng cố làm ngơ nnhư khôngnghe tiếng. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng nnhư khôngkhác gì chiếc bọt đó , chỉ trong phút chốc , rồi bị bao nhiêu cái đau khổ đè nén. |
| Nàng đứng dậy nhặt chiếc ghế rồi lại giặt , nnhư khôngcó chuyện gì xảy ra. |
| Đã nhiều lần nàng bị cô mắng oan , chính thầy cũng biết , nhưng thầy chỉ mần ngơ nnhư khônghiểu gì , hay cũng mắng nàng vài câu để lấy lòng vợ cả. |
* Từ tham khảo:
- như lệnh vỡ
- như lôi quán nhĩ
- như ma lem
- như ma xó
- như mắc cửi
- như mặt trăng mặt trời