| nhức như búa bổ | Nh. Đau như búa bổ. |
| Đầu nhức như búa bổ , miệng đắng ngắt , và một cơn khát cháy khô cổ họng lại bắt đầu đến giày vò hành hạ tôi. |
Ngày chủ nhật nàng thức giấc từ 7 giờ sáng định bụng sẽ đi đón con bé cho đi chơi công viên nhưng trong lòng không ổn và đầu nhức như búa bổ. |
| Người ngợm mình mẩy đầy mùi dầu mỡ , đầu lại đau nnhức như búa bổ... Bất giác , chị ngồi bưng mặt khóc. |
| Khi nó Kỳ liên tục cảm thấy hoa mắt , chóng mặt , tim đập nhanh , đầu nnhức như búa bổ. |
* Từ tham khảo:
- nhưng
- nhưng chức
- nhưng cựu
- nhưng mà
- nhưng nhức
- nhưng nhức