| như hai giọt nước | Giống lắm, giống tới mức tưởng như là một. |
| Phải , giống nhau như hai giọt nước. |
| Giống như hai giọt nước. |
| Khi trở thành cô gái , Trà Long giống mẹ như hai giọt nước. |
| Nó hết nhìn Kiếng Cận lại quay sang nhìn bạn , vui vẻ nói : Hai chị giống nhau như hai giọt nước , hèn gì hôm trước anh Răng Chuột bảo mọi người trong quán ai cũng tưởng hai chị là chị em sinh đôi. |
| Nếu đặt hai xe T 54 và T59 nằm cạnh nhau thì rất khó để phân biệt bởi chúng giống nhau nnhư hai giọt nước. |
| Mái tóc ngắn cá tính , nụ cười hút hồn , những bước catwalk điêu luyện và sự giống nhau nnhư hai giọt nướcđã khiến cặp chị em này làm mưa , làm gió suốt những năm cuối của thập kỉ 90. |
* Từ tham khảo:
- như hạn gặp mưa
- như hình với bóng
- như hoạch thạch điền
- như hổ với báo
- như hổ thêm cánh
- như hổ thêm nanh