| như hình với bóng | Luôn bên nhau hoặc gắn bó chặt chẽ, khăng khít với nhau. |
| như hình với bóng | ng Nói hai người luôn luôn ở gần nhau: Hai anh bạn ấy như hình với bóng. |
| như hình với bóng |
|
| Cả hai lúc nào cũng cặp kè như hình với bóng. |
| Nó theo thầy mo như hình với bóng. |
| Cả hai thường xuyên xuất hiện cùng nhau nnhư hình với bóng. |
| Cũng như thương hiệu Georges Hobeika , Lý Nhã Kỳ với nhà mốt Alexis Mabille gắn với nhau nnhư hình với bóng. |
| Bosingwa luôn theo kèm Messi nnhư hình với bóngnăm 2009. |
| Vào sân và theo kèm nnhư hình với bóngvới Zach Lavine , ngăn chặn phần nào sự bùng nổ của cầu thủ này. |
* Từ tham khảo:
- như hổ với báo
- như hổ thêm cánh
- như hổ thêm nanh
- như hổ thiêm dực
- như hổ về rừng
- như hùm mọc cánh