Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
như chim liền cánh
Nh. Chắp cánh liền cành.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
như chim vỡ tổ
-
như chó ăn vụng bột
-
như chó cắn ma
-
như chó nhai giẻ rách
-
như chó với mèo
-
như chông như mác
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh em như chân như tay
như chim liền cánh
, như cây liền cành.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
như chim liền cánh
* Từ tham khảo:
- như chim vỡ tổ
- như chó ăn vụng bột
- như chó cắn ma
- như chó nhai giẻ rách
- như chó với mèo
- như chông như mác