Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
như cây liền cành
Nh. Chắp cánh liền cành.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
như cây liền cành
ng
Rất khăng khít với nhau:
Anh em nhà ấy thân thiết nhau như cây liền cành.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
như chân với tay
-
như chị dâu em chồng
-
như chim lạc bầy
-
như chim lạc đàn
-
như chim liền cánh
-
như chim sổ lồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh em như chân như tay
Như chim liền cánh ,
như cây liền cành
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
như cây liền cành
* Từ tham khảo:
- như chân với tay
- như chị dâu em chồng
- như chim lạc bầy
- như chim lạc đàn
- như chim liền cánh
- như chim sổ lồng