| giả vờ | đt. X. Giả-bộ: Giả-vờ không thấy, giả-vờ không nghe. |
| giả vờ | - Làm như là: Giả vờ ngủ để nghe chuyện kín. |
| giả vờ | đgt Làm như là: Giả vờ nhân nghĩa, che dậy chân tâm (Tú-mỡ). |
| giả vờ | đt. Nht. Giả bộ. |
| giả vờ | .- Làm như là: Giả vờ nghỉ để nghe chuyện kín. |
| giả vờ | Cũng nghĩa như giả-cách. |
| Trương nhớ đến chuyện Madame Bovary và anh chàng nhân tình của bà Bovary lấy nước rỏ vào bức thư giả vờ như mình đã khóc. |
| Loan giả vờ hỏi giá tiền thuê buồng rồi đến ngồi trên giường , đưa mắt nhìn đám giấy vụn vứt ở dưới chân. |
Tuy đã biết trước là chuyện gì , Loan cũng ngồi giả vờ lắng tai chú ý. |
| Hai nhà ấy họ vẫn thù hằn nhau đã lâu , nó cho mấy đứa đầy tớ giả vờ làm cướp giết phăng đi... ai biết đó là đâu. |
| Liên cũng đoán ra phần nào ý định của chồng nên nàng cũng giả vờ hỏi : Mình làm sao thế ? Minh cố làm ra vẻ chán nản trả lời : Chả sao cả , mình ạ. |
| Chàng thong thả mở mắt đăm đăm nhìn , hỏi : Mình đứng ở đâu ? Liên bật cười : Mình khéo giả vờ lắm ! Em đứng ngay trước mắt mà còn hỏi ỡm ờ. |
* Từ tham khảo:
- bắt bớ
- bắt bú
- bắt búng
- bắt buộc
- bắt cá
- bắt cá hai tay