| gia quân | đdt. Ba tôi, tiếng chỉ cha mình khi nói với người ngoài. |
| Nhưng theo chủ trương chung , phần lớn những nam học sinh xuất sắc năm đó đều phải ở lại để tham gia quân đội. |
| Họ nói tiếng Ả Rập , nhưng tham gia quân đội Israel như những người Do Thái. |
| Mười tám , mười chín tuổi , học xong cấp ba , tham gia quân ngũ. |
| Ở Indonesia , phụ nữ vẫn bị yêu cầu kiểm tra trinh tiết nếu muốn tham ggia quânđội hoặc lực lượng cảnh sát. |
| Trong phim , Lưu Hạo Nhiên hóa thân thành Nhị công tử Tiêu Bình Tinh , tuy tuổi đời còn nhỏ chưa được tham ggia quânđội , nhưng từ bé đã tu tập ở Lang Nha Các , trên giang hồ cũng có danh tiếng và địa vị nhất định. |
| Nhiều người có tiền , từng tham ggia quânngũ , chỉ cần bỏ ra một số tiền cho cò mồi là yên tâm nhận quyết định hưởng chế độ người có công với cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- giáo chủ
- giáo chức
- giáo cụ
- giáo cụ trực quan
- giáo dân
- giáo dục