| nhịu | trt. X. Dịu: Nói nhịu. |
| nhịu | - ph. Lầm tiếng nọ ra tiếng kia khi phát âm: Hay nói nhịu vì nói nhanh quá. |
| nhịu | tt. Có tật nói nhầm tiếng nọ ra tiếng kia (thường là nói thành từ tục): người có tật nói nhịu. |
| nhịu | trgt Nói tiếng nọ ra tiếng kia: Về già, ông cụ hay nói nhịu. |
| nhịu | .- ph. Lầm tiếng nọ ra tiếng kia khi phát âm: Hay nói nhịu vì nói nhanh quá. |
| nhịu | Tật nói lầm tiếng nọ ra tiếng kia: Người có tật nói nhịu. |
| Lúc trở về đi qua dưới cây đại cổ kính đầu cành chàng nạng nhẵn nhịu như những cặp nhung hươu , thấy có chim , ông phó Sần bèn phóng một mũi tên vàng , dây cung kêu đánh phựt một tiếng. |
Ðã nói đừng có gọi... Kéo lại cái gối xanh che mặt , giọng anh thoải mái nhịu đi trong tiếng ngáp. |
| Mặc dù tiếp thu nhanh nhưng khi nhắc nhở phải thực hiện sao cho đúng quy định là cô nàng nnhịuđôi lông mày lại và phải cãi bằng được vài câu. |
* Từ tham khảo:
- nho
- nho
- nho gia
- nho giáo
- nho học
- nho lâm