| giả đặt | đt. Đặt giả-thuyết hay ngụ-ngôn để giúp cho lời giảng dễ hiểu (Phật). |
| Những sáng tác của người ấy , tức là mỗi tác giả lớn ấy , được ông tổ chức dịch và giới thiệu hoàn chỉnh thành một tập riêng , đứng tên ông , ít nhất cũng là góp thêm một dòng trong cái mục Cùng một tác giả đặt ở mấy trang đầu các cuốn sách của ông. |
| Mùa thu , tháng 7 ngày rằm là ngày sinh của vua , sai người làm thuyền ở giữa sông , lấy tre làm núi giả đặt trên thuyền , gọi là Nam Sơn , rồi bày lễ vui đua thuyền , về sau thành thường lệ. |
| Với hình ảnh cô gái năng động , đầy sức sống , nụ cười luôn nở trên môi cùng thần thái Hoa hậu của Hoàng Thùy , khán ggiả đặtnhiều kỳ vọng rằng cô sẽ làm nên chuyện tại Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam năm nay. |
| Trước những ý kiến trái chiều , nam ca sĩ lên tiếng cho hay mọi danh xưng mà khán ggiả đặtcho anh đều là phù du. |
| Dàn thí sinh của cuộc thi năm nay không được đánh giá cao về nhan sắc , vì vậy , giới chuyên môn và khán ggiả đặtnhiều hy vọng nơi cô. |
| Bộ phim truyền hình Thái Lan đánh dấu lần hợp tác thứ 3 của cặp đôi đình đám Push Puttichai và Esther Supreeleela vừa bị khán ggiả đặtnghi vấn đạo nhái phim Hàn Quốc. |
* Từ tham khảo:
- dạ cá
- dạ cá lòng chim
- dạ cẩm
- dạ cỏ
- dạ con
- dạ cửa