| giả câm | đt. Giả như người câm, ra dấu chớ không nói // Lờ đi, không nói tới, không cho ý-kiến: Giả câm giả điếc. |
| Con vẫn lướt mướt khóc , chó vẫn ý ẳng kêu , chị vẫn nhất định giả câm giả điếc , mong cho chóng đến nhà cụ Nghị. |
| Ông Ất cũng biết , nhưng phần thì sợ oai du kích , phần thì sĩ diện với chức lý trưởng , ông đành giả điếc giả câm. |
| Tuy đem lại nhiều tiếng cười và bất ngờ cho khán giả nhưng tập đầu tiên Giọng ải giọng ai lại có vẻ là một sự thất bại với ban giám khảo khi Văn Mai Hương đoán trượt cả 3 vòng , thậm chí 2 thí sinh được chọn ở vòng Lộ diện đều sở hữu giọng ca khiến khán ggiả câmnín. |
* Từ tham khảo:
- can tội
- càn bậy
- cạn kiệt
- càng càng
- càng cao danh vọng, càng dày gian truân
- càng già càng dẻo, càng dai