| nhểu | đt. Chảy xuống từng giọt dài: Em bé nhểu, thùng dầu nhểu // dt. Giọt: Đau, không có một nhểu thuốc // trt. Bổng cao lên để rơi từ-từ xuống: Tống banh nhểu vào thành. |
| nhểu | đgt. 1. Nhỏ xuống từng giọt: nhểu nước mắt cá sấu o thèm nhểu nước miếng. 2. Rót, cần: nhểu bóng vào khung thành o nhểu đạn pháo vào căn cứ địch. |
| nhểu | đgt Chảy từng giọt: Mồ hôi nhểu trên lưng. |
| nhểu | đt. Chảy từng giọt: Đèn sáp nhểu xuống bàn. // Nhểu dãi. Nhểu ri rỉ. |
| nhểu | Chảy từng giọt: Nhểu nước dãi. |
| Dòng rượu nhỏ và thanh như bị sợi chỉ cắt đứt khỏi miệng chai , tụt xuống mặt cốc đầy , làm sủi bồng mấy cái tăm nhỏ chạy vòng quanh... Lão rót luôn bốn cốc , đều tăm tắp như vậy , không hề nhểu ra bàn một giọt rượu nào. |
| Má nuôi tôi chỉ nói cách lơ lửng : Cái đó tùy ông ! Tía nuôi tôi cầm chai rót một nhểu rượu vào lòng bàn tay to lớn của mình , chìa ra giữa bàn. |
| Nhưng thử tưởng tượng lúc gỡ bùn , giở lá chuối và lá ổi ra mà thấy con chó béo ngậy , cái da cái thịt óng a óng ánh , cách gì mà lại không bắt thèm nhểu nước miếng ra , đòi ăn kỳ cho chết thì thôi. |
| Giọt nào vừa nhểu xuống liền bị cát hút ngay , đổi thành màu sẫm như màu sét sắt. |
| Chị san nước cẩn thận không cho nhểu xuống đất một giọt. |
Bên ngọn nến cháy nhểu ròng những giọt sáp trắng , khuôn mặt tái nhợt , cặp mày cong cong của cô hơi nhíu lại , và đôi môi khéo hờ của cô như muốn nói tiếp câu chuyện gì đang nói nửa chừng. |
* Từ tham khảo:
- nhệu nhạo
- nhi
- nhi
- nhi đồng
- nhi khoa
- nhi nhí