| nhậu nhẹt | đt. La-cà nhậu đến say: Nhậu-nhẹt suất ngày. |
| nhậu nhẹt | - (đph) Uống rượu, chè chén (thtục). |
| nhậu nhẹt | đgt. Ăn uống, bia rượu nói chung (hàm ý chê): làm thì lười, chỉ thích nhậu nhẹt. |
| nhậu nhẹt | đgt Chè chén (thtục): ăn uống linh đình, nhậu nhẹt bê tha (PhVĐồng). |
| nhậu nhẹt | .- (đph).- Uống rượu, chè chén (thtục). |
| Sau đó khi các bé đi ngủ , cả nhóm có thể về lại Thamel nhậu nhẹt để ăn mừng Giáng sinh kiểu người lớn. |
| Có những người sành ăn thưởng thức sà bần , thường chỉ lấy mấy khúc cá nướng và vài khoanh chuối hột ra nhậu nhẹt , còn các thứ khác để cho đàn bà trẻ con dùng , và cho ăn uống như thế là khôn ngoan rất mực. |
| Thằng Xăm chẳng những không cấm mà hắn còn ó ré nhậu nhẹt cùng bọn đàn em biệt kích. |
| Những tên này đã phục sợ thằng Xăm trong các cuộc đánh phá giết người bao nhiêu thì chúng càng phục thằng Xăm trong sự nhậu nhẹt bấy nhiêu. |
| Tới đây , nhậu nhẹt , nợ nần , chị ra gánh trả. |
| Bữa nay nữa thôi , ông không nhậu nhẹt nữa , để sống , coi như đây là bữa rượu cuối cùng của ông. |
* Từ tham khảo:
- nhây nhớt
- nhầy
- nhầy nhầy
- nhầy nhẫy
- nhầy nhậy
- nhầy nhợp