| ghẽ | trt. Rẽ, rời ra: Chia ghẽ. |
| ghẽ | - đg. Tách rời ra: Ghẽ ngô. |
| ghẽ | đgt Tách hột ra khỏi lõi: Ghẽ ngô. |
| ghẽ | .- đg. Tách rời ra: Ghẽ ngô. |
| ghẽ | Chia rời ra: Chia ghẽ cho có thứ bậc. |
| Thành thoáng thấy mấy nếp quần áo xếp gọn ghẽ , cái khăn mặt bông trắng và bánh xà phòng thơm mới nguyên. |
| Thành đứng lên , ngồi xuống , băn khoăn ; thiếu nữ đưa mắt nhìn Thành , một tay để trên va li , một tay vén lại tà áo cho gọn ghẽ. |
| Chàng đưa mắt nhìn qua những bàn ghế giản dị và sơn trắng , xếp đặt một cách gọn ghẽ. |
| Qua những khu vườn xinh xắn trên sườn đồi , trông thấp thoáng qua lá tre những mái nhà gọn ghẽ , Hậu nắm chặt tay tôi thì thầm : Anh Bình , ước gì chúng ta được sống trong gian nhà kia , không lo láng nghĩ ngợi sự gì , chỉ yêu nhau... anh. |
| Xem cách giao thiệp của ông biện , lối giải quyết gọn ghẽ và hữu hiệu mọi khúc mắc như vụ của Lợi , đủ biết ông biện không quen khúm núm cầm đơn vào hầu các quan lớn. |
| Cô cũng không cần vén lại mái tóc cho gọn ghẽ , quên cả việc đơn giản là rót một tách nước trà loãng ra mời khách. |
* Từ tham khảo:
- tâng-tiu
- tầng cửa
- tầng lầu
- tầng mây
- tầng trời
- tầng-việc