| nhấn mạnh | đt. (B) Vạch rõ, làm cho người chú ý đến nhiều: Cần nhấn mạnh điều thứ hai. |
| nhấn mạnh | - đg. Nêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn. Nhấn mạnh vấn đề chất lượng sản phẩm. |
| nhấn mạnh | đgt. Nêu bật lên để làm nổi hẳn cái quan trọng, cần được chú ý, để tâm: các giáo viên đều nhấn mạnh vấn đề nâng cao chất lượng giáo dục. |
| nhấn mạnh | đgt Nói một cách tha thiết về một điều quan trọng để người nghe quan tâm đặc biệt đến điều đó: Nhấn mạnh vào phương pháp tiến hành. |
| nhấn mạnh | đt. 1. ấn, đè mạnh xuống: Nhấn mạnh nút chuông. 2. Ngb. Nói nhiều về một điểm gì, đặt quan hệ lên trên một điểm gì: Nhấn-mạnh về vấn đề tù-binh. |
| nhấn mạnh | .- Lưu ý người khác đến một điểm, một chi tiết.: Nhấn mạnh vào các biện pháp trình bày ở đoạn cuối. |
| Chàng khẽ hỏi Liên rằng : Anh ấy hôm nay làm sao vậy ? Liên chép miệng , khẽ đáp : Chả biết anh ấy chiêm bao chiêm biếc những gì rồi sinh ra thế này ! Nghe tiếng vợ và bạn thì thào nhưng không rõ là chuyện gì , Minh lại càng tức tối , cằn nhằn bảo vợ : Khách đến chơi mà sao không có đèn đóm , để tối ‘Mò’ như thế này ! Thấy Minh nhấn mạnh chữ ‘mò’ , Văn không khỏi tức cười , song vẫn bình tĩnh nói : Thôi ! Có trăng cũng đủ rồi anh ạ ! Nhưng Liên vẫn ngoan ngoãn vào trong nhà đem cây đèn ra thắp. |
| Nhưng (họ nhấn mạnh để thuyết phục ông giáo nghĩ lại trước khi quá trễ) nhưng tay chân cô ta thô quá. |
| Tôi phải nói mãi , nhấn mạnh thầy là chỗ bà con với ông Hai đây... Viên tri áp tiếp lời ông xã : Nhưng chuyện cậu cả thì rắc rối đấy. |
Gã nhấn mạnh chân cho chiếc xích lô lao nhanh hơn. |
| Người ta nhấn mạnh một cách quá đáng tình hình ở chiến trường. |
| Đoạn chú Tư trỏ vào ngực mình , nhấn mạnh từng tiếng một : "Người đó là Tư Nghiệp". |
* Từ tham khảo:
- nhận
- nhận
- nhận biết
- nhận chân
- nhận dạng
- nhận diện